ISST Logo

Viện Khoa học Công nghệ Thể thao

Institute of Sports Science & Technology
Trang ChủGiới ThiệuLộ TrìnhKhóa HọcGiảng ViênTin TứcLiên Hệ
Bản đồ Phát triển Sự nghiệp

LỘ TRÌNH HLV CHUYÊN NGHIỆP

Định hình con đường học tập từ nền tảng giải phẫu học cơ bản, ứng dụng cơ sinh học y học thể thao, đến các chương trình Master Coach hiệu suất cao.

Nền Tảng
Chuyên Sâu
Bậc Thầy
Level 1

Foundation (Nền tảng)

Nền tảng giải phẫu, kỹ thuật tập luyện và chứng chỉ hành nghề Sở VH&TT. Dành cho PT dưới 1 năm kinh nghiệm và người học từ ngành khác.

Khóa học trong cấp độ này:🟦 Pilates Basic · Boxing Basic🟦 Fitness Basic · FPTE · Hybrid
5
Khóa học
46
Tín chỉ (Full)
Level 2

Intermediate (Chuyên sâu)

Chuyên sâu về cơ sinh học, phục hồi chấn thương và huấn luyện sức mạnh. Dành cho HLV 1-2 năm kinh nghiệm muốn lên Master Trainer.

Khóa học trong cấp độ này:🟣 RTS Level 1 · IMC (FTI)🟣 Injury Management · Strength & Power
4
Khóa học
110
Tín chỉ (Full)
Level 3

Advanced (Bậc thầy)

Đỉnh cao sự nghiệp HLV thể thao. Dành cho Athlete Coaches, Master Trainers và HLV trên 5 năm kinh nghiệm thực chiến.

Khóa học trong cấp độ này:⭐ Master Trainer Program⭐ Athletic Performance Coach
2
Khóa học
30+
Tín chỉ (Full)
Cấp độ 1 · PT <1 năm · Người học từ ngành khác

FOUNDATION — Nền Tảng Nghề

Sở VH&TT · CHI Pilates

PILATES BASIC

3 ngày · 5.000.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • 6 nguyên lý cốt lõi Pilates
  • Mat, Barrels, Chair, Cadillac
  • Căn chỉnh cột sống & thiết kế giáo án
T1 BiomechanicsT3 MovementSở VH&TT
Sở VH&TT · HBF

BOXING BASIC

4 ngày · 4.500.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • Luật AIBA, kỹ thuật đấm & phòng thủ
  • Thể lực, sức bền & ép cân khoa học
  • Vai trò HLV góc đài & sơ cứu
T2 StrengthT5 EnduranceS4 First-aidingSở VH&TT
Sở VH&TT · ATTIVO + CitiGym

FITNESS BASIC

5 ngày · 7.500.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • Giải phẫu học ứng dụng & hệ cơ xương
  • Kỹ thuật Free Weight (Squat, DL, Bench)
  • Dinh dưỡng macro & thiết kế chương trình
T1 BiomechanicsT9 NutritionSở VH&TT
Sở VH&TT · FTI Global · TTHLQG HCM

FPTE — STRENGTH ESSENTIALS

2 ngày · 8.000.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • Lý thuyết tải trọng Volume/Intensity
  • Chu kỳ hóa sức mạnh bộc phát (Microcycle)
  • Tối ưu hóa cơ học Squat & Deadlift
T2 StrengthT10 PerformanceSở VH&TT
Sở VH&TT · ATTIVO · TTHLTTQG

HYBRID TRAINING & HYROX

2 ngày · 5.000.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • Phương pháp Hybrid: sức mạnh + sức bền
  • 8 thử thách Hyrox chuẩn quốc tế
  • Chiến thuật pacing & phân phối thể lực
T5 EnduranceT2 StrengthSở VH&TT

Sau khi hoàn thành Foundation:

Chứng chỉ Sở VH&TT

Bắt buộc để hành nghề PT hợp pháp tại Việt Nam.

Gia nhập các hệ thống lớn

CitiGym, ATTIVO, và các trung tâm thể hình đối tác.

Đủ nền tảng lên Level 2

Sau 1 năm kinh nghiệm huấn luyện thực tế.

Cấp độ 2 · HLV 1-2 năm · Muốn lên Master Trainer

INTERMEDIATE — Chuyên Sâu Nghề

Chuyên gia Quốc tế · Dr. Mark Slavin

RTS LEVEL 1

3 ngày · 13.500.000đ
Resistance Training Specialist — Chứng chỉ quốc tế từ Mỹ

Kỹ năng đạt được:

  • Cánh tay đòn & mô-men lực khớp xương
  • Exercise Equation™ — cá nhân hóa mọi bài tập
  • Phân tích cơ học máy tập chuyên sâu
T1 BiomechanicsT2 StrengthT4 AssessmentQuốc tế
FTI Global Australia · Mr. Tarek

IMC — INTEGRATED MOVEMENT

2 ngày · 10.500.000đ
Chứng chỉ FTI — Integrated Movement Coach

Kỹ năng đạt được:

  • Đánh giá biên độ chuyển động khớp (Mobility)
  • Kettlebell, Sandbag & Suspension Training
  • Tích hợp giáo án chức năng đa mặt phẳng
T3 MovementT4 CorrectiveT6 SuspensionQuốc tế
Dr. Liam Gibson · Úc

INJURY MANAGEMENT

3 ngày · 14.900.000đ
Bác sĩ Vật lý Trị liệu ĐT Rugby Úc giảng dạy

Kỹ năng đạt được:

  • Sơ cứu & Kinesiology Taping cổ chân, gối
  • Phục hồi ACL, rách sụn, Rotator Cuff
  • Lộ trình Rehab-to-Training sau phẫu thuật
T7 Injury MgmtT8 RehabS4 First-aidingQuốc tế
Prof. Robertson Wong · Singapore

STRENGTH & POWER COACH

2 ngày · 9.900.000đ
NSCA-CSCS*D · Cố vấn Ủy ban Olympic Singapore

Kỹ năng đạt được:

  • Sợi cơ nhanh (Type IIx) & tốc độ phát lực (RFD)
  • Velocity-Based Training (VBT)
  • Chu kỳ hóa nâng cao cho thể thao đối kháng
T2 StrengthT10 PerformanceS1 CoachingQuốc tế

Sau khi hoàn thành Intermediate:

Chứng chỉ quốc tế RTS / FTI

Được công nhận rộng rãi tại hơn 70 quốc gia thế giới.

Vị trí Master Trainer

Đủ năng lực chuyên môn tham gia đào tạo nội bộ và đứng lớp.

Thu nhập đột phá 2-3x

Tối ưu doanh thu cá nhân, Master PT tại các chuỗi Fitness lớn.

Cấp độ 3 · Athlete Coaches & Master Trainers · 5+ năm

ADVANCED — Bậc Thầy Huấn Luyện

Khóa đỉnh cao
Athlete Coaches & Expert Faculty

MASTER TRAINER PROGRAM

30 tín chỉ · 95.000.000đ

Kỹ năng đạt được:

  • Thiết kế chiến lược luyện tập tối ưu hóa VO2 Max, Lactate Threshold
  • Lập trình giáo án chu kỳ hóa nâng cao (Annual Periodization)
  • Tâm lý học vận động viên & Personal Branding
  • Luật thể thao & Hospitality/Services cao cấp
M: Mindset FullS: Skillset FullT: Toolset Full
Ban Nghiên cứu Khoa học ISST

ATHLETIC PERFORMANCE COACH

Sắp ra mắt · 2027 · TBD

Kỹ năng đạt được:

  • Công thức y học thể thao thành tích cao chuyên biệt
  • Phát triển thể chất toàn diện cự ly Olympic
  • Ứng dụng camera cảm biến lực học 3D Motion Capture
T10 PerformanceT2 StrengthT1 Biomechanics
Khung Năng Lực ISST

MA TRẬN KỸ NĂNG THEO TỪNG CẤP ĐỘ

Hệ thống khung năng lực M·S·T·E — Mindset, Skillset, Toolset & Examination — theo dõi sự phát triển toàn diện qua từng cấp độ.

Năng lực (Mã môn) Foundation Intermediate Advanced
M — MINDSET (Tư Duy Nghề Nghiệp)
M1 · Hospitality / Services
M2 · Leadership
M3 · Sports Law
S — SKILLSET (Kỹ Năng Nghề)
S1 · Coaching
S2 · Psychology
S3 · Personal Branding
S4 · First-aiding
T — TOOLSET (Công Cụ Chuyên Môn)
T1 · Biomechanics
T2 · Strength / Hypertrophy
T3 · Movement / Mobility
T4 · Corrective / Assessment
T5 · Endurance
T6 · Suspension
T7 · Injury Management
T8 · Rehabilitation
T9 · Nutrition
T10 · Performance
E — EXAMINATION (Kiểm Tra & Sát Hạch)
E1 · Theoretical (Lý thuyết)
E2 · Practical (Thực hành)
E3 · Mini Competition
Đạt được tại cấp độ này
Thành thạo / Chuyên gia
Chưa yêu cầu ở cấp này

CON ĐƯỜNG NGHỀ NGHIỆP

Mỗi cấp độ đào tạo mở ra những cơ hội nghề nghiệp và định mức thu nhập mới tương ứng.

Sau Foundation
  • PT tại phòng tập thương mại
  • HLV Pilates / Boxing cơ bản
  • HLV GroupX / Cardio lớp nhảy
  • Freelance PT (Huấn luyện tự do)
8 – 20 triệu/tháng
Sau Intermediate
  • Senior / Master PT chuyên sâu
  • Chuyên gia phục hồi chấn thương thể thao
  • HLV Thể lực chuyên nghiệp (S&C)
  • Trưởng bộ phận / Quản lý HLV (PTM)
25 – 60 triệu/tháng
Sau Advanced
  • Master Trainer / Giảng viên đào tạo
  • HLV thể lực các đội tuyển tỉnh/quốc gia
  • Chủ Studio Pilates / Cơ sở Fitness riêng
  • Cố vấn kỹ thuật cho tập đoàn lớn
60 – 200+ triệu/tháng
Không biết bắt đầu từ đâu?

TƯ VẤN LỘ TRÌNH MIỄN PHÍ VỚI MS. LAM

Ms. Lam sẽ phân tích kinh nghiệm hiện tại và thiết kế lộ trình học tập phù hợp nhất với mục tiêu nghề nghiệp của bạn.

Hoặc xem tất cả khóa học Danh sách Khóa học